Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

note

/noʊt/

Đang hiển thị mục gốc note cho “note that”.

Nghĩa thường dùng

ghi chú danh từ

“I wrote a note.”Tôi đã viết một ghi chú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...