Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

note-taking

/ˈnəʊt ˌteɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

kỹ năng ghi chú danh từ

“Good note-taking helps with end-of-term reviews.”Ghi chú tốt giúp việc ôn cuối kỳ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...