Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noteless

/'noutlis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

noteless

/'noutlis/

tính từ

  • không ai biết đến, không ai để ý đến; không có gì đặc biệt, không có gì đáng ghi nh
Định nghĩa tiếng Anh

a. Not attracting notice; not conspicuous.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...