nothingness
/'nʌθiɳnis/ phổ biến #16067
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nothingness
/'nʌθiɳnis/
danh từ
- hư vô, hư không
- tính vô tài, tính vô giá trị, tính nhỏ mọn, tính tầm thường
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of nonexistence