notice period
Nghĩa thường dùng
“The notice period is one month for all staff.”Thời hạn báo trước là một tháng đối với tất cả nhân viên.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The notice period is one month for all staff.”Thời hạn báo trước là một tháng đối với tất cả nhân viên.
Đang tải...