Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

notice period

/ˈnoʊ.tɪs ˌpɪr.i.əd/

Nghĩa thường dùng

thời hạn báo trước khi nghỉ việc danh từ

“The notice period is one month for all staff.”Thời hạn báo trước là một tháng đối với tất cả nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...