noticeably
/ˈnoʊ.tɪ.sə.bli/ phổ biến #11377
Nghĩa thường dùng
một cách dễ nhận thấy, rõ ràng
trạng từ
“Performance has noticeably improved since the training.”Hiệu suất đã cải thiện rõ rệt kể từ khóa đào tạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
noticeably
//
* phó từ- đáng lưu ý, đáng quan tâm
Định nghĩa tiếng Anh
r in a noticeable manner