Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noticeably

/ˈnoʊ.tɪ.sə.bli/ phổ biến #11377

Nghĩa thường dùng

một cách dễ nhận thấy, rõ ràng trạng từ

“Performance has noticeably improved since the training.”Hiệu suất đã cải thiện rõ rệt kể từ khóa đào tạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

noticeably

//

* phó từ
  • đáng lưu ý, đáng quan tâm
Định nghĩa tiếng Anh

r in a noticeable manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...