Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noticeboard

/ˈnəʊtɪsbɔːd/

Nghĩa thường dùng

bảng thông báo (ghim giấy) danh từ

“The timetable is on the noticeboard.”Thời khóa biểu ở trên bảng thông báo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...