Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

notified

/ˈnoʊtɪfaɪd/

Nghĩa thường dùng

thông báo động từ

“She was notified about the meeting schedule.”Cô ấy đã được thông báo về lịch họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • thông báo

ví dụ

She was notified about the meeting schedule. — Cô ấy đã được thông báo về lịch họp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...