notify applicants
Nghĩa thường dùng
thông báo cho các ứng viên
cụm từ
“We need to notify applicants about the results of their interviews.”Chúng tôi cần thông báo cho các ứng viên về kết quả phỏng vấn của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thông báo cho các ứng viên
- notify applicants about the interview: thông báo cho các ứng viên về buổi phỏng vấn