Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

notoriety

/,noutə'raiəti/ Collins ★ phổ biến #12965
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

notoriety

/,noutə'raiəti/

danh từ

  • trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết
  • (thường), (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being known for some unfavorable act or quality

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...