notoriety
/,noutə'raiəti/ Collins ★ phổ biến #12965
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
notoriety
/,noutə'raiəti/
danh từ
- trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết
- (thường), (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being known for some unfavorable act or quality