notoriety
/,noutə'raiəti/
danh từ
- trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết
- (thường), (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being known for some unfavorable act or quality
109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the state of being known for some unfavorable act or quality
Đang tải...