Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nowadays

/'nauədeiz/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6788

Nghĩa thường dùng

ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này trạng từ

“Nowadays, many people prefer online shopping.”Ngày nay, nhiều người thích mua sắm trực tuyến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nowadays

/'nauədeiz/

phó từ

  • ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này

danh từ

  • ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này
Định nghĩa tiếng Anh

r. in these times

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...