nowadays
/'nauədeiz/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6788
Nghĩa thường dùng
ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này
trạng từ
“Nowadays, many people prefer online shopping.”Ngày nay, nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nowadays
/'nauədeiz/
phó từ
- ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này
danh từ
- ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này
Định nghĩa tiếng Anh
r. in these times