Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nuclear disarmament

Nghĩa thường dùng

Giải trừ vũ khí hạt nhân. cụm từ

“Nuclear disarmament is a global priority.”Giải trừ vũ khí hạt nhân là ưu tiên toàn cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nuclear disarmament

//

* danh từ
  • sự giải trừ vũ khí hạt nhân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...