nuclear disarmament
Nghĩa thường dùng
Giải trừ vũ khí hạt nhân.
cụm từ
“Nuclear disarmament is a global priority.”Giải trừ vũ khí hạt nhân là ưu tiên toàn cầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nuclear disarmament
//
* danh từ- sự giải trừ vũ khí hạt nhân