nuclear family
/ˈnuːkliər ˈfæməli/
Nghĩa thường dùng
gia đình hạt nhân
danh từ
“Nuclear families predominate in Western societies.”Gia đình hạt nhân chiếm ưu thế trong xã hội phương Tây.
Đồng nghĩa
immediate familycore family
Trái nghĩa
extended familymulti-generational family
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nuclear family
//
* danh từ- gia đình hiểu theo nghĩa thuần túy là chỉ có cha mẹ và các con, gia đình hạt nhân