Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nuclear family

/ˈnuːkliər ˈfæməli/

Nghĩa thường dùng

gia đình hạt nhân danh từ

“Nuclear families predominate in Western societies.”Gia đình hạt nhân chiếm ưu thế trong xã hội phương Tây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nuclear family

//

* danh từ
  • gia đình hiểu theo nghĩa thuần túy là chỉ có cha mẹ và các con, gia đình hạt nhân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...