Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nuclear power

/'nju:kliə'pauə/

Nghĩa thường dùng

năng lượng hạt nhân danh từ

“Some countries rely heavily on nuclear power for electricity.”Một số quốc gia phụ thuộc lớn vào năng lượng hạt nhân để sản xuất điện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nuclear power

/'nju:kliə'pauə/

danh từ

  • năng lượng hạt nhân (nguyên tử)
  • cường quốc nguyên tử, cường quốc hạt nhân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...