nuclear reactor
Nghĩa thường dùng
“The nuclear reactor provides power to many homes.”Lò phản ứng hạt nhân cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The nuclear reactor provides power to many homes.”Lò phản ứng hạt nhân cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà.
Đang tải...