Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nuclear reactor

/ˈnjuː.kliər riˈæktər/

Nghĩa thường dùng

Lò phản ứng hạt nhân cụm từ

“The nuclear reactor provides power to many homes.”Lò phản ứng hạt nhân cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...