Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nuclear weapon

/ˌnjuːkliə ˈwepən/

Nghĩa thường dùng

vũ khí hạt nhân danh từ

“The treaty aims to prevent the spread of nuclear weapons.”Hiệp ước nhằm ngăn chặn sự lan rộng của vũ khí hạt nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...