nuclearreactor /ˈnjuː.kliərriˈæktər/
n.phr
- Lò phản ứng hạt nhân
ví dụ
The nuclear reactor provides power to many homes. — Lò phản ứng hạt nhân cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The nuclear reactor provides power to many homes. — Lò phản ứng hạt nhân cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà.
Đang tải...