nuclearreactor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Lò phản ứng hạt nhân
ví dụ
The nuclear reactor provides power to many homes. — Lò phản ứng hạt nhân cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
The nuclear reactor provides power to many homes. — Lò phản ứng hạt nhân cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà.
Đang tải...