Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

null and void

/nʌl ænd vɔɪd/

Nghĩa thường dùng

vô hiệu, không có giá trị pháp lý cụm từ

“Any amendment not in writing shall be null and void.”Bất kỳ sửa đổi nào không bằng văn bản đều vô hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...