Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Null hypothesis

/nʌl haɪˈpɒθəsɪs/

Nghĩa thường dùng

giả thuyết không danh từ

“Studies test against the null hypothesis.”Các nghiên cứu kiểm tra dựa trên giả thuyết không.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Null hypothesis

//

  • (Econ) Giả thiết Không.+ Trong những kiểm định giả thuyết, đó là giả thiết mà trong đó thống kê kiểm định sẽ dựa vào một hàm phân phối xác suất cho trước.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...