Null hypothesis
Nghĩa thường dùng
“Studies test against the null hypothesis.”Các nghiên cứu kiểm tra dựa trên giả thuyết không.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Null hypothesis
//
- (Econ) Giả thiết Không.+ Trong những kiểm định giả thuyết, đó là giả thiết mà trong đó thống kê kiểm định sẽ dựa vào một hàm phân phối xác suất cho trước.