Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nullity

/'nʌliti/ phổ biến #36936
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nullity

/'nʌliti/

danh từ

  • (pháp lý) tính vô hiệu
  • sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị
  • người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị;
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that is null (especially an enactment that has no legal validity)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...