Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

number crunching

/ˈnʌmbər ˌkrʌntʃɪŋ/

Nghĩa thường dùng

phân tích số liệu, tính toán nhiều và phức tạp thành ngữ

“We spent all day number crunching to prepare the financial report.”Chúng tôi dành cả ngày phân tích số liệu để chuẩn bị báo cáo tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...