numbered sign
/ˈnʌmbərd saɪn/
Nghĩa thường dùng
biển báo có số thứ tự
danh từ
“Each exhibit is accompanied by a numbered sign for easy identification.”Mỗi triển lãm đều có một biển báo được đánh số để dễ dàng nhận diện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- biển báo có số thứ tự
- numbered sign system: hệ thống biển báo đánh số
- dấu hiệu được đánh số