Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

numbered sign

/ˈnʌmbərd saɪn/

Nghĩa thường dùng

biển báo có số thứ tự danh từ

“Each exhibit is accompanied by a numbered sign for easy identification.”Mỗi triển lãm đều có một biển báo được đánh số để dễ dàng nhận diện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • biển báo có số thứ tự
    • numbered sign system: hệ thống biển báo đánh số
  • dấu hiệu được đánh số
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...