Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

numbly

/'nʌmli/ phổ biến #25701
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

numbly

//

* phó từ
  • điếng người, lặng người
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a numb manner; without feeling

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...