numbness
/'nʌmnis/
danh từ
- tình trạng tê, tình trạng tê cóng
- tình trạng tê liệt, tình trạng chết lặng đi
Định nghĩa tiếng Anh
n. partial or total lack of sensation in a part of the body; a symptom of nerve damage or dysfunction
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. partial or total lack of sensation in a part of the body; a symptom of nerve damage or dysfunction
Đang tải...