Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #16390

numbness

/'nʌmnis/

danh từ

  • tình trạng tê, tình trạng tê cóng
  • tình trạng tê liệt, tình trạng chết lặng đi
Định nghĩa tiếng Anh

n. partial or total lack of sensation in a part of the body; a symptom of nerve damage or dysfunction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...