Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

numeracy

/'njumәrәsi/ phổ biến #39813

Nghĩa thường dùng

kỹ năng tính toán danh từ

“Numeracy is as important as literacy.”Kỹ năng tính toán quan trọng như biết đọc biết viết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

numeracy

//

* danh từ
  • sự giỏi toán
Định nghĩa tiếng Anh

n. skill with numbers and mathematics

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...