nuptials
/ˈnʌpʃlz/ phổ biến #24694
Nghĩa thường dùng
lễ cưới
danh từ
“They celebrated their nuptials in a beautiful garden.”Họ đã tổ chức lễ cưới của mình trong một khu vườn đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nuptials
//
* danh từ- lễ cưới
Định nghĩa tiếng Anh
n the social event at which the ceremony of marriage is performed