Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nuptials

/ˈnʌpʃlz/ phổ biến #24694

Nghĩa thường dùng

lễ cưới danh từ

“They celebrated their nuptials in a beautiful garden.”Họ đã tổ chức lễ cưới của mình trong một khu vườn đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nuptials

//

* danh từ
  • lễ cưới
Định nghĩa tiếng Anh

n the social event at which the ceremony of marriage is performed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...