Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurseling

/'nə:sliɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nurseling

/'nə:sliɳ/

danh từ

  • trẻ con còn bú, con thơ
  • người được nâng niu chăm chút; vật được nâng niu
  • cây con
Định nghĩa tiếng Anh

n an infant considered in relation to its nurse

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...