Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nursing home

/'nə:siɳhoum/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

viện dưỡng lão cho người cao tuổi danh từ

“She works in a nursing home for the elderly.”Cô ấy làm việc tại viện dưỡng lão cho người già.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nursing home

/'nə:siɳhoum/

danh từ

  • nhà thương, bệnh xá; nơi an dưỡng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...