nursing home
/'nə:siɳhoum/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
viện dưỡng lão cho người cao tuổi
danh từ
“She works in a nursing home for the elderly.”Cô ấy làm việc tại viện dưỡng lão cho người già.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nursing home
/'nə:siɳhoum/
danh từ
- nhà thương, bệnh xá; nơi an dưỡng