Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture acceptance

/ˈnɜrtʃər ækˈsɛptəns/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng sự chấp nhận cụm từ

“Nurturing acceptance is vital for a harmonious society.”Nuôi dưỡng sự chấp nhận là điều cần thiết cho một xã hội hòa hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...