Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture bonds

/ˈnɜr.tʃər bɑndz/

Nghĩa thường dùng

phát triển các mối liên kết cảm xúc mạnh mẽ. cụm từ

“Families should nurture bonds through quality time.”Các gia đình nên phát triển các mối liên kết qua thời gian chất lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...