nurture bonds
/ˈnɜr.tʃər bɑndz/
Nghĩa thường dùng
phát triển các mối liên kết cảm xúc mạnh mẽ.
cụm từ
“Families should nurture bonds through quality time.”Các gia đình nên phát triển các mối liên kết qua thời gian chất lượng.