Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture creativity

/ˈnɜr.tʃər kriˈeɪ.tɪ.vɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ và phát triển những ý tưởng và cách diễn đạt sáng tạo cụm từ

“Schools should nurture creativity in their students.”Các trường học nên phát triển sự sáng tạo cho học sinh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...