nurture creativity
/ˈnɜr.tʃər kriˈeɪ.tɪ.vɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ và phát triển những ý tưởng và cách diễn đạt sáng tạo
cụm từ
“Schools should nurture creativity in their students.”Các trường học nên phát triển sự sáng tạo cho học sinh của họ.