Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture culinary skills

/ˈnɜr.tʃər ˈkʌlɪnəri skɪlz/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng kỹ năng nấu ăn. cụm từ

“You can nurture culinary skills by taking cooking classes.”Bạn có thể nuôi dưỡng kỹ năng nấu ăn bằng cách tham gia các lớp học nấu ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...