Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture cultural creativity

/ˈnɜrʧər ˈkʌltʃərəl kriˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng sự sáng tạo văn hóa cụm từ

“Artists nurture cultural creativity through their work.”Các nghệ sĩ nuôi dưỡng sự sáng tạo văn hóa thông qua tác phẩm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...