Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture cultural identity

/ˈnɜrtʃər ˈkʌltʃərəl aɪˈdɛntɪti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ và phát triển nền văn hóa của một người cụm từ

“Families play a key role in nurturing cultural identity.”Gia đình đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng bản sắc văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...