Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture dialogue

/ˈnɜːrtʃər ˈdaɪəlɒɡ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các cuộc trò chuyện giữa các nhóm khác nhau cụm từ

“We must nurture dialogue to resolve conflicts.”Chúng ta phải khuyến khích các cuộc đối thoại để giải quyết xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...