nurture dialogue
Nghĩa thường dùng
“We must nurture dialogue to resolve conflicts.”Chúng ta phải khuyến khích các cuộc đối thoại để giải quyết xung đột.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must nurture dialogue to resolve conflicts.”Chúng ta phải khuyến khích các cuộc đối thoại để giải quyết xung đột.
Đang tải...