Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture food connections

/ˈnɜːrtʃər fuːd kəˈnɛkʃənz/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng các mối liên hệ thực phẩm. cụm từ

“Cooking together can nurture food connections among family members.”Nấu ăn cùng nhau có thể nuôi dưỡng các mối liên hệ thực phẩm giữa các thành viên trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...