Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture growth

/ˈnɜːrtʃər ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng sự phát triển và tiến bộ cụm từ

“Parents should nurture growth in their children's interests.”Cha mẹ nên nuôi dưỡng sự phát triển trong sở thích của con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...