Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture habits

/ˈnɜrʧər ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

phát triển và khuyến khích thói quen ăn uống tốt cụm từ

“It's essential to nurture habits for a healthy lifestyle.”Phát triển thói quen lành mạnh là điều cần thiết cho lối sống khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...