Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture healthy relationships

/ˈnɜːrtʃər ˈhɛlθi rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng các mối quan hệ lành mạnh cụm từ

“Nurturing healthy relationships is important for mental health.”Nuôi dưỡng các mối quan hệ lành mạnh rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...