Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture innovative environments

/ˈnɜːrtʃər ɪnəˈveɪtɪv ɪnˈvaɪrənmənts/

Nghĩa thường dùng

phát triển môi trường khuyến khích đổi mới cụm từ

“Businesses should nurture innovative environments to inspire creativity.”Các doanh nghiệp nên phát triển môi trường đổi mới để truyền cảm hứng sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...