Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture positive relationships

/ˈnɜːrtʃər ˈpɒzɪtɪv rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng các mối quan hệ tích cực cụm từ

“Nurturing positive relationships can improve mental health.”Nuôi dưỡng các mối quan hệ tích cực có thể cải thiện sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...