Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture positive thoughts

Nghĩa thường dùng

khuyến khích suy nghĩ lạc quan. cụm từ

“It's essential to nurture positive thoughts during tough times.”Việc khuyến khích suy nghĩ tích cực trong những thời điểm khó khăn là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...