Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture relationships

/ˈnɜːrtʃər ˌrɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng mối quan hệ cụm từ

“It’s important to nurture relationships with family members.”Điều quan trọng là nuôi dưỡng mối quan hệ với các thành viên trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...