nurture self-esteem
Nghĩa thường dùng
“Nurturing self-esteem is crucial for mental health.”Nuôi dưỡng lòng tự trọng là điều quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Nurturing self-esteem is crucial for mental health.”Nuôi dưỡng lòng tự trọng là điều quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Đang tải...