Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture self-esteem

/ˈnɜːrtʃər ˌsɛlf ɪˈstiːm/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng lòng tự trọng. cụm từ

“Nurturing self-esteem is crucial for mental health.”Nuôi dưỡng lòng tự trọng là điều quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...