Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture talent

/ˈnɜːrtʃər ˈtælənt/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng và phát triển kỹ năng hoặc khả năng của ai đó cụm từ

“Schools should nurture talent in various fields.”Các trường học nên nuôi dưỡng tài năng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...