nurture talent
/ˈnɜːrtʃər ˈtælənt/
Nghĩa thường dùng
nuôi dưỡng và phát triển kỹ năng hoặc khả năng của ai đó
cụm từ
“Schools should nurture talent in various fields.”Các trường học nên nuôi dưỡng tài năng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.