Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture understanding

/ˈnɜːrtʃər ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự hiểu biết sâu sắc giữa các nhóm cụm từ

“We must nurture understanding among different cultures.”Chúng ta phải phát triển sự hiểu biết giữa các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...