Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture wildlife populations

/ˈnɜːrtʃər ˈwaɪldlaɪf ˈpɒpjʊleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng quần thể động vật cụm từ

“We need to nurture wildlife populations in their natural habitats.”Chúng ta cần nuôi dưỡng quần thể động vật trong môi trường sống tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...