Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nutria

/'nju:triə/ phổ biến #30426
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nutria

/'nju:triə/

danh từ

  • (động vật học) chuột hải ly
  • bộ da chuột hải ly; bộ da lông chuột hải ly
Định nghĩa tiếng Anh

n aquatic South American rodent resembling a small beaver; bred for its fur

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...