Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nutrient management

/ˈnjuːtrɪənt ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

Quản lý dinh dưỡng đất để cây trồng phát triển tốt nhất. cụm từ

“Nutrient management is key to successful farming.”Quản lý dinh dưỡng là chìa khóa cho nông nghiệp thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...