Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nutrient-rich

/ˈnjuːtriənt rɪtʃ/

Nghĩa thường dùng

chứa nhiều chất dinh dưỡng tính từ

“Fruits and vegetables are nutrient-rich foods.”Trái cây và rau quả là thực phẩm giàu chất dinh dưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...